水果 (shuǐguǒ, Hán Việt: thủy quả) nghĩa là trái cây. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 12 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 水果
她爱吃水果,我们买些水果去看她。
tā ài chī shuǐ guǒ, wǒ men mǎi xiē shuǐ guǒ qù kàn tā。
Cô ấy thích ăn trái cây, chúng ta mua ít trái cây đến thăm cô ấy.
你多喝水,多吃些水果。
nǐ duō hē shuǐ, duō chī xiē shuǐ guǒ。
Anh uống nhiều nước, ăn nhiều trái cây vào.
我想买些水果,这个怎么样?
wǒ xiǎng mǎi xiē shuǐ guǒ, zhè ge zěn me yàng?
Tôi muốn mua ít trái cây, loại này thế nào?
王方来了,他给张东买了一些水果。
wáng fāng lái le, tā gěi zhāng dōng mǎi le yì xiē shuǐ guǒ。
Vương Phương đến, cậu ấy mua cho Trương Đông ít hoa quả.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
水 thủy · 59 từ
水平shuǐpíngmức độ矿泉水kuàngquánshuǐnước khoáng汽水qìshuǐnước ngọt có ga泪水lèishuǐnước mắt水分shuǐfènhàm lượng nước雨水yǔshuǐnước mưa汗水hànshuǐmồ hôi开水kāishuǐnước đã đun sôi