苹果 (píngguǒ, Hán Việt: bình quả) nghĩa là quả táo. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 14 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 苹果
我们都喜欢吃苹果。
wǒ men dōu xǐ huan chī píng guǒ。
Chúng tôi đều thích ăn táo.
我买了一点儿苹果和一些衣服。
wǒ mǎi le yì diǎn ér píng guǒ hé yì xiē yī fu。
Tôi mua một ít táo và mấy bộ quần áo.
买苹果,她们都爱吃苹果。
mǎi píng guǒ, tā men dōu ài chī píng guǒ。
Mua táo, cả hai đều thích ăn táo.
我想买一些苹果。
wǒ xiǎng mǎi yì xiē píng guǒ。
Tôi muốn mua ít táo.
这些苹果都很好吃。你买多少?
zhè xiē píng guǒ dōu hěn hǎo chī。 nǐ mǎi duō shǎo?
Táo này quả nào cũng ngon. Anh mua bao nhiêu?
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.