如果 (rúguǒ, Hán Việt: như quả) nghĩa là nếu; trong trường hợp; nếu như. Đây là từ vựng HSK 3.
Cụm từ thường gặp có 如果
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
如 như · 29 từ
比如bǐrúví dụ不如bùrúkhông bằng例如lìrúví dụ如何rúhénhư thế nào如此rúcǐnhư thế如今rújīnngày nay假如jiǎrúnếu如同rútónggiống như