如果说 (rúguǒshuō, Hán Việt: như quả thuyết) nghĩa là nếu; nếu như nói. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
如 như · 29 từ
如果rúguǒnếu比如bǐrúví dụ不如bùrúkhông bằng例如lìrúví dụ如何rúhénhư thế nào如此rúcǐnhư thế如今rújīnngày nay假如jiǎrúnếu
果 quả · 18 từ
苹果píngguǒquả táo水果shuǐguǒtrái cây如果rúguǒnếu结果jiēguǒkết trái效果xiàoguǒkết quả果汁guǒzhīnước ép trái cây果然guǒránthực sự后果hòuguǒhậu quả