后备箱 (hòubèixiāng, Hán Việt: hậu bị tương) nghĩa là cốp xe; thùng xe (ô tô). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
后 hậu · 51 từ
以后yǐhòusau này, sau khi后面hòumianphía sau最后zuìhòucuối cùng然后ránhòusau đó后来hòuláisau này后天hòutiānngày mốt后年hòuniánnăm sau nữa之后zhīhòusau
备 bị · 18 từ
准备zhǔnbèichuẩn bị设备shèbèithiết bị具备jùbèicó装备zhuāngbèitrang bị备用bèiyòngdự trữ筹备chóubèichuẩn bị配备pèibèiphân bổ储备chǔbèidự trữ