水分 (shuǐfèn, Hán Việt: thủy phân) nghĩa là hàm lượng nước; (nghĩa bóng) nói quá; thêm thắt. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
水 thủy · 59 từ
水果shuǐguǒtrái cây水平shuǐpíngmức độ矿泉水kuàngquánshuǐnước khoáng汽水qìshuǐnước ngọt có ga泪水lèishuǐnước mắt雨水yǔshuǐnước mưa汗水hànshuǐmồ hôi开水kāishuǐnước đã đun sôi