HSK1 · Bài 12 · Thời tiết, sức khỏe
明天天气怎么样?
Ngày mai thời tiết thế nào?. Bài 12 giáo trình chuẩn HSK1 có 13 từ mới và 4 điểm ngữ pháp, chủ đề thời tiết, sức khỏe.
Từ mới (13 từ)
| Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 天气 | tiānqì | thiên khí | thời tiết |
| 怎么样 | zěnmeyàng | chẩm ma dạng | như thế nào |
| 太 | tài | thái | quá, lắm |
| 热 | rè | nhiệt | nóng |
| 冷 | lěng | lãnh | lạnh |
| 下雨 | xià yǔ | hạ vũ | có mưa, đổ mưa |
| 小姐 | xiǎojiě | tiểu thư | cô (gọi phụ nữ trẻ) |
| 来 | lái | lai | đến, tới |
| 身体 | shēntǐ | thân thể | sức khỏe, cơ thể |
| 爱 | ài | ái | yêu, thích |
| 些 | xiē | ta | một ít, một vài |
| 水果 | shuǐguǒ | thủy quả | trái cây |
| 水 | shuǐ | thủy | nước |
Ngữ pháp
Đại từ nghi vấn 怎么样
… 怎么样?
Hỏi về tình hình, tính chất của người hay sự việc: như thế nào.
明天天气怎么样?
míng tiān tiān qì zěn me yàng?
Ngày mai thời tiết thế nào?
你身体怎么样?
nǐ shēn tǐ zěn me yàng?
Sức khỏe bạn thế nào?
Câu có vị ngữ là kết cấu chủ-vị
S + (S2 + vị ngữ)
Vị ngữ là một cụm chủ-vị nhỏ, hay dùng khi nói về sức khỏe, thời tiết của ai, nơi nào.
我妈妈身体很好。
wǒ mā ma shēn tǐ hěn hǎo。
Mẹ tôi sức khỏe rất tốt.
北京今天天气很冷。
běi jīng jīn tiān tiān qì hěn lěng。
Hôm nay Bắc Kinh trời rất lạnh.
Phó từ chỉ mức độ 太
太 + tính từ + 了 · 不太 + tính từ
太…了 nhấn mạnh mức độ cao: quá. 不太 nghĩa là “không… lắm”.
今天太热了!
jīn tiān tài rè le!
Hôm nay nóng quá!
她身体不太好。
tā shēn tǐ bú tài hǎo。
Sức khỏe cô ấy không tốt lắm.
Động từ năng nguyện 会 (2)
会 + V (dự đoán)
会 còn diễn tả khả năng sẽ xảy ra: sẽ. Phủ định: 不会.
明天会下雨吗?
míng tiān huì xià yǔ ma?
Ngày mai có mưa không?
明天不会下雨。
míng tiān bú huì xià yǔ。
Ngày mai sẽ không mưa.