太 (tài, Hán Việt: thái) nghĩa là cao nhất; vĩ đại; quá (nhiều). Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 12 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 太
我身体不太好,不想吃饭。
wǒ shēn tǐ bú tài hǎo, bù xiǎng chī fàn。
Tôi thấy người không khỏe lắm, không muốn ăn cơm.
我不太喜欢吃面条,我喜欢吃米饭。
wǒ bú tài xǐ huan chī miàn tiáo, wǒ xǐ huan chī mǐ fàn。
Tôi không thích ăn mì lắm, tôi thích ăn cơm.
不太远,坐公共汽车二十分钟就到。
bú tài yuǎn, zuò gōng gòng qì chē èr shí fēn zhōng jiù dào。
Không xa lắm, đi xe buýt hai mươi phút là tới.
我在等公共汽车呢,车太慢了。
wǒ zài děng gōng gòng qì chē ne, chē tài màn le。
Tôi đang đợi xe buýt đây, xe chậm quá.
太远了!你可以开车去。
tài yuǎn le! nǐ kě yǐ kāi chē qù。
Xa quá! Bạn có thể lái xe đi.
Cụm từ thường gặp có 太
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.