再 (zài, Hán Việt: tái) nghĩa là lại; rồi mới. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK2 Bài 8 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 再
我们明天再去,好吗?
wǒ men míng tiān zài qù, hǎo ma?
Mai mình hẵng đi, được không?
我们吃了饭再去吧。
wǒ men chī le fàn zài qù ba。
Ăn cơm xong rồi hẵng đi nhé.
请再说一次。
qǐng zài shuō yí cì。
Xin nói lại một lần.
我要问问妈妈,晚上再告诉你。
wǒ yào wèn wèn mā ma, wǎn shàng zài gào sù nǐ。
Tôi phải hỏi mẹ đã, tối nói bạn sau.
太贵了!让我再想想。
tài guì le! ràng wǒ zài xiǎng xiǎng。
Đắt quá! Để tôi nghĩ thêm đã.
Cụm từ thường gặp có 再
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.