HSK2 · Bài 8 · Rủ rê, đề nghị
让我想想再告诉你。
Để tôi nghĩ rồi nói bạn sau. Bài 8 giáo trình chuẩn HSK2 có 10 từ mới và 4 điểm ngữ pháp, chủ đề rủ rê, đề nghị.
Từ mới (10 từ)
| Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 再 | zài | tái | lại; rồi mới |
| 让 | ràng | nhượng | để, bảo (ai làm gì) |
| 告诉 | gàosu | cáo tố | nói cho biết |
| 等 | děng | đẳng | đợi |
| 找 | zhǎo | trảo | tìm |
| 事情 | shìqing | sự tình | việc, sự việc |
| 服务员 | fúwùyuán | phục vụ viên | nhân viên phục vụ |
| 白 | bái | bạch | trắng |
| 黑 | hēi | hắc | đen |
| 贵 | guì | quý | đắt |
Ngữ pháp
Câu hỏi ……,好吗?
Đề nghị,好吗?
Đưa ra đề nghị rồi hỏi ý kiến người nghe: “…được không?”.
我们明天再去,好吗?
wǒ men míng tiān zài qù, hǎo ma?
Mai mình hẵng đi, được không?
你等我一下,好吗?
nǐ děng wǒ yí xià, hǎo ma?
Bạn đợi tôi một chút được không?
Phó từ 再
再 + V
Hành động lặp lại hoặc sẽ xảy ra sau: “lại, rồi mới”.
我们吃了饭再去吧。
wǒ men chī le fàn zài qù ba。
Ăn cơm xong rồi hẵng đi nhé.
请再说一次。
qǐng zài shuō yí cì。
Xin nói lại một lần.
Câu kiêm ngữ với 让
A + 让 + B + V
A bảo, để hoặc khiến B làm gì. B vừa là tân ngữ của 让 vừa là chủ ngữ của động từ sau.
妈妈让我去买鸡蛋。
mā ma ràng wǒ qù mǎi jī dàn。
Mẹ bảo tôi đi mua trứng.
老师让我们读课文。
lǎo shī ràng wǒ men dú kè wén。
Cô giáo bảo chúng tôi đọc bài.
Lặp động từ
VV · V一V · ABAB
Làm thử, làm một chút, giọng nhẹ nhàng.
让我想想。
ràng wǒ xiǎng xiǎng。
Để tôi nghĩ chút.
我们休息休息吧。
wǒ men xiū xi xiū xi ba。
Mình nghỉ một chút đi.