Tâm HSK

等

děng
đẳng
đợi
站

等 (děng, Hán Việt: đẳng) nghĩa là đợi. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 8 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 等

我在等公共汽车呢,车太慢了。
wǒ zài děng gōng gòng qì chē ne, chē tài màn le。
Tôi đang đợi xe buýt đây, xe chậm quá.
你等我一下,好吗?
nǐ děng wǒ yí xià, hǎo ma?
Bạn đợi tôi một chút được không?
好,我等你。你妈妈会让你去吗?
hǎo, wǒ děng nǐ。 nǐ mā ma huì ràng nǐ qù ma?
Được, tôi đợi. Mẹ bạn có cho bạn đi không?
等一等,妈妈还有事情。
děng yī děng, mā ma hái yǒu shì qíng。
Đợi một chút, mẹ còn có việc.
那我等你。
nà wǒ děng nǐ。
Vậy con đợi mẹ.

Cụm từ thường gặp có 等

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

等 đẳng · 11 từ