Tâm HSK

同等

tóngděng
đồng đẳng
bằng với; có cùng đẳng cấp hoặc địa vị xã hội

同等 (tóngděng, Hán Việt: đồng đẳng) nghĩa là bằng với; có cùng đẳng cấp hoặc địa vị xã hội. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

同 đồng · 43 từ

等 đẳng · 11 từ