出 (chū, Hán Việt: xuất) nghĩa là đi ra; đi ra ngoài; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra. Đây là từ vựng HSK 2.
Câu ví dụ với 出
我出院了,现在每天早上都跑步。
wǒ chū yuàn le, xiàn zài měi tiān zǎo shàng dōu pǎo bù。
Tôi ra viện rồi, giờ sáng nào cũng chạy bộ.
因为我下午还要出去。
yīn wèi wǒ xià wǔ hái yào chū qù。
Vì chiều con còn phải ra ngoài ạ.
坐出租车十分钟就到。
zuò chū zū chē shí fēn zhōng jiù dào。
Đi taxi mười phút là tới.
妈妈,外面下雪了!我想出去看雪。
mā ma, wài miàn xià xuě le! wǒ xiǎng chū qù kàn xuě。
Mẹ ơi, ngoài trời có tuyết rồi! Con muốn ra ngoài ngắm tuyết.
多穿一件衣服再出去,别生病了。
duō chuān yí jiàn yī fu zài chū qù, bié shēng bìng le。
Mặc thêm một cái áo rồi hẵng ra, đừng để bị ốm.
Cụm từ thường gặp có 出
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.