Tâm HSK

演出

yǎnchū
diễn xuất
diễn (trong một vở kịch); biểu diễn; dàn dựng (một buổi diễn)

演出 (yǎnchū, Hán Việt: diễn xuất) nghĩa là diễn (trong một vở kịch); biểu diễn; dàn dựng (một buổi diễn). Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

演 diễn · 23 từ

出 xuất · 95 từ