演出 (yǎnchū, Hán Việt: diễn xuất) nghĩa là diễn (trong một vở kịch); biểu diễn; dàn dựng (một buổi diễn). Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
演 diễn · 23 từ
表演biǎoyǎnvở kịch演员yǎnyuándiễn viên演唱yǎnchànghát导演dǎoyǎnđạo diễn演讲yǎnjiǎngdiễn thuyết扮演bànyǎnđóng vai演奏yǎnzòubiểu diễn nhạc cụ主演zhǔyǎnđóng vai chính