Tâm HSK

主演

zhǔyǎn
chủ diễn
đóng vai chính; đóng vai trò quan trọng; diễn viên chính

主演 (zhǔyǎn, Hán Việt: chủ diễn) nghĩa là đóng vai chính; đóng vai trò quan trọng; diễn viên chính. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

主 chủ · 45 từ

演 diễn · 23 từ