Tâm HSK

演唱

yǎnchàng
diễn xướng
hát (trước khán giả); biểu diễn thanh nhạc

演唱 (yǎnchàng, Hán Việt: diễn xướng) nghĩa là hát (trước khán giả); biểu diễn thanh nhạc. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 演唱

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

演 diễn · 23 từ

唱 xướng · 7 từ