扮演 (bànyǎn, Hán Việt: phẫn diễn) nghĩa là đóng vai; diễn. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
扮演 (bànyǎn, Hán Việt: phẫn diễn) nghĩa là đóng vai; diễn. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.