Tâm HSK

扮演

bànyǎn
phẫn diễn
đóng vai; diễn

扮演 (bànyǎn, Hán Việt: phẫn diễn) nghĩa là đóng vai; diễn. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

扮 phẫn · 3 từ

演 diễn · 23 từ