从 (cóng, Hán Việt: tòng) nghĩa là từ. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 9 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 从
我从九点到十二点上班。
wǒ cóng jiǔ diǎn dào shí èr diǎn shàng bān。
Tôi làm từ chín giờ đến mười hai giờ.
他是从北京来的。
tā shì cóng běi jīng lái de。
Anh ấy đến từ Bắc Kinh.
没问题,我从明天开始帮你。
méi wèn tí, wǒ cóng míng tiān kāi shǐ bāng nǐ。
Không sao, từ mai tôi giúp bạn.
你每天从几点工作到几点?
nǐ měi tiān cóng jǐ diǎn gōng zuò dào jǐ diǎn?
Mỗi ngày anh làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ?
从九点到下午五点。
cóng jiǔ diǎn dào xià wǔ wǔ diǎn。
Từ chín giờ đến năm giờ chiều.
Cụm từ thường gặp có 从
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.