过 (guò, Hán Việt: quá) nghĩa là qua. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 7 của giáo trình chuẩn.
Các nghĩa và cách đọc
- guò băng qua; đi qua; trải qua (thời gian)
- guo (trợ từ chỉ hành động đã trải qua)
- guō họ [Guo1]
Câu ví dụ với 过
过了前面的商店,左边就是。
guò le qián miàn de shāng diàn, zuǒ biān jiù shì。
Qua cửa hàng phía trước, bên trái là tới.
我看过这个电影。
wǒ kàn guò zhè ge diàn yǐng。
Tôi từng xem bộ phim này.
他没去过北京。
tā méi qù guò běi jīng。
Anh ấy chưa từng đi Bắc Kinh.
我去过两次北京。
wǒ qù guò liǎng cì běi jīng。
Tôi đã đi Bắc Kinh hai lần.
这个电影我看过三次。
zhè ge diàn yǐng wǒ kàn guò sān cì。
Bộ phim này tôi xem ba lần rồi.
Cụm từ thường gặp có 过
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.