得 (de, Hán Việt: đắc) nghĩa là (trợ từ của bổ ngữ trạng thái). Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 12 của giáo trình chuẩn.
Các nghĩa và cách đọc
- dé được; nhận; giành được
- de trợ từ kết cấu: dùng sau động từ (hoặc tính từ làm động từ chính), liên kết với cụm sau…
- děi phải; cần phải; nên
Câu ví dụ với 得
你觉得什么时候去北京旅游最好?
nǐ jué de shén me shí hòu qù běi jīng lǚ yóu zuì hǎo?
Bạn thấy lúc nào đi Bắc Kinh du lịch là tốt nhất?
你觉得中国哪儿最好?
nǐ jué de zhōng guó nǎ ér zuì hǎo?
Bạn thấy ở Trung Quốc chỗ nào đẹp nhất?
我觉得北京最好。明年我要去北京旅游。
wǒ jué de běi jīng zuì hǎo。 míng nián wǒ yào qù běi jīng lǚ yóu。
Tôi thấy Bắc Kinh đẹp nhất. Sang năm tôi sẽ đi du lịch Bắc Kinh.
他跑得很快。
tā pǎo dé hěn kuài。
Anh ấy chạy rất nhanh.
她说汉语说得非常好。
tā shuō hàn yǔ shuō dé fēi cháng hǎo。
Cô ấy nói tiếng Trung rất giỏi.
Cụm từ thường gặp có 得
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.