使得
shǐde
sử đắc
có thể sử dụng; dùng được; khả thi; thực hiện được; làm được; làm cho; gây ra; dẫn đến
使得 (shǐde, Hán Việt: sử đắc) nghĩa là có thể sử dụng; dùng được; khả thi; thực hiện được; làm được; làm cho; gây ra; dẫn đến. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
使 sử · 15 từ
使用shǐyòngsử dụng即使jíshǐdù cho促使cùshǐthúc đẩy大使dàshǐđại sứ使劲shǐjìndốc hết sức lực天使tiānshǐthiên thần使命shǐmìngsứ mệnh行使xíngshǐthực hiện