觉得 (juéde, Hán Việt: giác đắc) nghĩa là cảm thấy, cho rằng. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK2 Bài 1 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 觉得
你觉得什么时候去北京旅游最好?
nǐ jué de shén me shí hòu qù běi jīng lǚ yóu zuì hǎo?
Bạn thấy lúc nào đi Bắc Kinh du lịch là tốt nhất?
你觉得中国哪儿最好?
nǐ jué de zhōng guó nǎ ér zuì hǎo?
Bạn thấy ở Trung Quốc chỗ nào đẹp nhất?
我觉得北京最好。明年我要去北京旅游。
wǒ jué de běi jīng zuì hǎo。 míng nián wǒ yào qù běi jīng lǚ yóu。
Tôi thấy Bắc Kinh đẹp nhất. Sang năm tôi sẽ đi du lịch Bắc Kinh.
他觉得运动以后身体还不错。
tā jué de yùn dòng yǐ hòu shēn tǐ hái bú cuò。
Anh thấy sau khi vận động, người cũng khá khỏe.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
觉 giác · 16 từ
睡觉shuìjiàođi ngủ感觉gǎnjuécảm giác自觉zìjuécó ý thức视觉shìjuéthị giác发觉fājuénhận ra直觉zhíjuétrực giác察觉chájuécảm nhận幻觉huànjuéảo giác