睡觉 (shuìjiào, Hán Việt: thụy giác) nghĩa là đi ngủ; ngủ. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 13 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 睡觉
很忙,每天十一点睡觉,六点起床。
hěn máng, měi tiān shí yī diǎn shuì jiào, liù diǎn qǐ chuáng。
Bận lắm, ngày nào cũng mười một giờ mới ngủ, sáu giờ đã dậy.
他还在睡觉呢。
tā hái zài shuì jiào ne。
Anh ấy vẫn đang ngủ đấy.
别看电视了,去睡觉吧。
bié kàn diàn shì le, qù shuì jiào ba。
Đừng xem tivi nữa, đi ngủ đi.
都十二点了,快睡觉吧。
dōu shí èr diǎn le, kuài shuì jiào ba。
Đã mười hai giờ rồi, mau ngủ đi.
小明,都十一点了,快去睡觉!
xiǎo míng, dōu shí yī diǎn le, kuài qù shuì jiào!
Tiểu Minh, mười một giờ rồi, mau đi ngủ!
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.