Tâm HSK

察觉

chájué
sát giác
cảm nhận; nhận thấy; trở nên nhận thức

察觉 (chájué, Hán Việt: sát giác) nghĩa là cảm nhận; nhận thấy; trở nên nhận thức. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

察 sát · 9 từ

觉 giác · 16 từ