Tâm HSK

一度

yīdù
nhất độ
một thời; một lần; đã từng

一度 (yīdù, Hán Việt: nhất độ) nghĩa là một thời; một lần; đã từng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

一 nhất · 126 từ

度 độ · 37 từ