热 (rè, Hán Việt: nhiệt) nghĩa là hâm nóng; làm nóng; nóng (thời tiết). Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 12 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 热
十月去最好,天气不冷也不热。
shí yuè qù zuì hǎo, tiān qì bù lěng yě bú rè。
Tháng Mười là tốt nhất, trời không lạnh cũng không nóng.
弟弟说:“不冷,我太热了!我要回家,少穿四件!”
dì di shuō:“ bù lěng, wǒ tài rè le! wǒ yào huí jiā, shǎo chuān sì jiàn!”
Em trai nói: “Không lạnh, em nóng quá! Em muốn về nhà cởi bớt bốn cái áo!”
今天太热了!
jīn tiān tài rè le!
Hôm nay nóng quá!
明天天气很好,不冷不热。
míng tiān tiān qì hěn hǎo, bù lěng bú rè。
Ngày mai trời đẹp, không lạnh không nóng.
七月天气太热了。
qī yuè tiān qì tài rè le。
Tháng bảy trời nóng quá.
Cụm từ thường gặp có 热
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.