Tâm HSK

狂热

kuángrè
cuồng nhiệt
cuồng nhiệt; một cách cuồng tín; sốt sắng

狂热 (kuángrè, Hán Việt: cuồng nhiệt) nghĩa là cuồng nhiệt; một cách cuồng tín; sốt sắng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

狂 cuồng · 5 từ

热 nhiệt · 26 từ