Tâm HSK

扭转

niǔzhuǎn
nữu chuyển
đảo ngược; xoay chuyển (tình huống không mong muốn); (cơ học) mô-men xoắn

扭转 (niǔzhuǎn, Hán Việt: nữu chuyển) nghĩa là đảo ngược; xoay chuyển (tình huống không mong muốn); (cơ học) mô-men xoắn. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

扭 nữu · 4 từ

转 chuyển · 30 từ