扭转
niǔzhuǎn
nữu chuyển
đảo ngược; xoay chuyển (tình huống không mong muốn); (cơ học) mô-men xoắn
扭转 (niǔzhuǎn, Hán Việt: nữu chuyển) nghĩa là đảo ngược; xoay chuyển (tình huống không mong muốn); (cơ học) mô-men xoắn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.