Tâm HSK

转机

zhuǎnjī
chuyển cơ
(có) chuyển biến tốt; thay đổi chuyến bay

转机 (zhuǎnjī, Hán Việt: chuyển cơ) nghĩa là (có) chuyển biến tốt; thay đổi chuyến bay. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

转 chuyển · 30 từ

机 cơ · 52 từ