Tâm HSK

飞机

fēijī
phi cơ
máy bay

飞机 (fēijī, Hán Việt: phi cơ) nghĩa là máy bay. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 15 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 飞机

我是坐飞机来的。
wǒ shì zuò fēi jī lái de。
Tôi đến bằng máy bay.
好的。你是几点的飞机?
hǎo de。 nǐ shì jǐ diǎn de fēi jī?
Vâng. Anh bay chuyến mấy giờ?
我是坐飞机来的。很高兴认识你!
wǒ shì zuò fēi jī lái de。 hěn gāo xìng rèn shi nǐ!
Tôi đi máy bay đến. Rất vui được quen bạn!
我是昨天坐飞机来的。
wǒ shì zuó tiān zuò fēi jī lái de。
Mình đi máy bay đến hôm qua.
上个月,她是坐飞机来北京的。
shàng gè yuè, tā shì zuò fēi jī lái běi jīng de。
Tháng trước, cô ấy đi máy bay đến Bắc Kinh.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

飞 phi · 10 từ

机 cơ · 52 từ