Tâm HSK

飞行员

fēixíngyuán
phi hành viên
phi công; nhà hàng không

飞行员 (fēixíngyuán, Hán Việt: phi hành viên) nghĩa là phi công; nhà hàng không. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

飞 phi · 10 từ

行 hành · 58 từ

员 viên · 29 từ