飞行员 (fēixíngyuán, Hán Việt: phi hành viên) nghĩa là phi công; nhà hàng không. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
飞 phi · 10 từ
飞机fēijīmáy bay起飞qǐfēicất cánh飞行fēixíngbay飞速fēisùnhanh chóng飞船fēichuántàu vũ trụ飞翔fēixiángbay lượn trong không trung飞跃fēiyuènhảy vọt不翼而飞bùyìérfēibiến mất không dấu vết
行 hành · 58 từ
自行车zìxíngchēxe đạp银行yínhángngân hàng不行bùxíngkhông được行李xínglihành lý银行卡yínhángkǎthẻ ngân hàng进行jìnxíngtiến hành举行jǔxíngtổ chức旅行lǚxíngdu lịch