Tâm HSK

外婆

wàipó
ngoại bà
(thông tục) bà ngoại; bà bên ngoại

外婆 (wàipó, Hán Việt: ngoại bà) nghĩa là (thông tục) bà ngoại; bà bên ngoại. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

外 ngoại · 59 từ

婆 bà · 4 từ