公婆
gōng-pó
công bà
bố mẹ chồng; bố mẹ vợ; bố mẹ của vợ hoặc chồng; (phương ngữ) một cặp đôi; vợ chồng
公婆 (gōng-pó, Hán Việt: công bà) nghĩa là bố mẹ chồng; bố mẹ vợ; bố mẹ của vợ hoặc chồng; (phương ngữ) một cặp đôi; vợ chồng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
公 công · 55 từ
公司gōngsīcông ty公交车gōngjiāochēxe buýt公斤gōngjīnki-lô-gam公共汽车gōnggòng qìchēxe buýt办公室bàngōngshìvăn phòng公园gōngyuáncông viên公共gōnggòngcông cộng公路gōnglùđường cao tốc