因人而异
yīnrénéryì
nhân nhân nhi dị
thay đổi tùy từng người (thành ngữ); khác nhau cho từng cá nhân
因人而异 (yīnrénéryì, Hán Việt: nhân nhân nhi dị) nghĩa là thay đổi tùy từng người (thành ngữ); khác nhau cho từng cá nhân. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
因 nhân · 7 từ
人 nhân · 142 từ
家人jiārénngười nhà女人nǚrénphụ nữ别人biérenngười khác男人nánrénmột người đàn ông病人bìngrénngười bệnh大人dàrenngười lớn老人lǎorénông già hoặc bà già客人kèrénkhách thăm
而 nhi · 31 từ
而且érqiěmà còn然而ránértuy nhiên反而fǎnérngược lại从而cóngérdo đó因而yīnérdo đó进而jìnérvà sau đó而是érshìmà là而已éryǐchỉ vậy