因此 (yīncǐ, Hán Việt: nhân thử) nghĩa là do đó; vì vậy; kết quả là. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
因 nhân · 7 từ
因为yīnwèibởi vì原因yuányīnnguyên nhân因素yīnsùyếu tố因而yīnérdo đó基因jīyīngen因人而异yīnrénéryìthay đổi tùy từng người