而是 (érshì, Hán Việt: nhi thị) nghĩa là mà là. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
而 nhi · 31 từ
而且érqiěmà còn然而ránértuy nhiên反而fǎnérngược lại从而cóngérdo đó因而yīnérdo đó进而jìnérvà sau đó而已éryǐchỉ vậy显而易见xiǎnéryìjiànrõ ràng và dễ thấy