Tâm HSK

王

wáng
vương
vua hoặc quốc vương; tốt nhất hoặc mạnh nhất loại đó; vĩ đại

王 (wáng, Hán Việt: vương) nghĩa là vua hoặc quốc vương; tốt nhất hoặc mạnh nhất loại đó; vĩ đại. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Các nghĩa và cách đọc

  • wáng vua hoặc quốc vương; tốt nhất hoặc mạnh nhất loại đó; vĩ đại
  • wàng cai trị; trị vì

Câu ví dụ với 王

王方,你这几天忙不忙?
wáng fāng, nǐ zhè jǐ tiān máng bu máng?
Vương Phương, mấy hôm nay bạn có bận không?
是王方说的。
shì wáng fāng shuō de。
Vương Phương nói đấy.
王老师来了吗?
wáng lǎo shī lái le ma?
Cô Vương đến chưa?
李月,王老师在找你。
lǐ yuè, wáng lǎo shī zài zhǎo nǐ。
Lý Nguyệt, cô Vương đang tìm bạn đấy.
王方,你有哥哥吗?
wáng fāng, nǐ yǒu gē ge ma?
Vương Phương, bạn có anh trai không?

Cụm từ thường gặp có 王