就是
jiùshì
tựu thị
chính xác; đúng; chỉ; đơn giản; chỉ là; (dùng với 也[ye3]) ngay cả; thậm chí nếu
就是 (jiùshì, Hán Việt: tựu thị) nghĩa là chính xác; đúng; chỉ; đơn giản; chỉ là; (dùng với 也[ye3]) ngay cả; thậm chí nếu. Đây là từ vựng HSK 4.
Câu ví dụ với 就是
过了前面的商店,左边就是。
guò le qián miàn de shāng diàn, zuǒ biān jiù shì。
Qua cửa hàng phía trước, bên trái là tới.
一直往前走,就是宾馆。
yì zhí wǎng qián zǒu, jiù shì bīn guǎn。
Cứ đi thẳng về phía trước là đến khách sạn.
一直往前走,到路口往右走就是。
yì zhí wǎng qián zǒu, dào lù kǒu wǎng yòu zǒu jiù shì。
Cứ đi thẳng, đến ngã tư rẽ phải là tới.
Cụm từ thường gặp có 就是
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
就 tựu · 21 từ
成就chéngjiùthành tựu就业jiùyètìm được việc làm就算jiùsuànngay cả khi就读jiùdúđi học就要jiùyàosẽ早就zǎojiùđã từ sớm造就zàojiùnuôi dưỡng就职jiùzhínhậm chức