与 yǔdữvà; đưa cho; cùng với HSK 4 与 (yǔ, Hán Việt: dữ) nghĩa là và; đưa cho; cùng với. Đây là từ vựng HSK 4. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 与 Các nghĩa và cách đọcyǔ và; đưa cho; cùng vớiyù tham giaCụm từ thường gặp có 与参与cānyùtham gia与其yǔqíthay vì... (dùng trong cấu trúc d…与否yǔfǒuliệu có hay không与此同时yǔcǐ-tóngshíđồng thời与众不同yǔzhòngbùtóngnổi bật giữa đám đông与日俱增yǔrìjùzēngtăng đều đặn与时俱进yǔshíjùjìntheo kịp sự phát triển hiện đại