与此同时 (yǔcǐ-tóngshí, Hán Việt: dữ thử đồng thời) nghĩa là đồng thời; trong khi đó. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
与 dữ · 7 từ
参与cānyùtham gia与其yǔqíthay vì... (dùng trong cấu trúc d…与众不同yǔzhòngbùtóngnổi bật giữa đám đông与否yǔfǒuliệu có hay không与日俱增yǔrìjùzēngtăng đều đặn与时俱进yǔshíjùjìntheo kịp sự phát triển hiện đại
此 thử · 24 từ
因此yīncǐdo đó此外cǐwàingoài ra从此cóngcǐtừ bây giờ此次cǐcìlần này如此rúcǐnhư thế彼此bǐcǐlẫn nhau此时cǐshíbây giờ由此yóucǐbằng cách này
同 đồng · 43 từ
同学tóngxuéhọc cùng trường不同bùtóngkhác同意tóngyìđồng ý同事tóngshìđồng nghiệp同时tóngshíđồng thời同样tóngyànggiống nhau共同gòngtóngchung相同xiāngtónggiống hệt