Tâm HSK

与此同时

yǔcǐ-tóngshí
dữ thử đồng thời
đồng thời; trong khi đó

与此同时 (yǔcǐ-tóngshí, Hán Việt: dữ thử đồng thời) nghĩa là đồng thời; trong khi đó. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

与 dữ · 7 từ

此 thử · 24 từ

同 đồng · 43 từ

时 thời · 57 từ