并 bìngtịnhvà; hơn nữa; cũng HSK 4 并 (bìng, Hán Việt: tịnh) nghĩa là và; hơn nữa; cũng. Đây là từ vựng HSK 4. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 并 Các nghĩa và cách đọcbìng và; hơn nữa; cũngbīng tên gọi tắt của Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2]Cụm từ thường gặp có 并并且bìngqiěvà合并hébìngsáp nhập并非bìngfēithật sự không phải并购bìnggòusáp nhập và mua lại并列bìnglièđứng song song并存bìngcúntồn tại cùng lúc并行bìngxíngtiến hành song song相提并论xiāngtíbìnglùnbàn luận hai việc khác nhau