并且 (bìngqiě, Hán Việt: tịnh thả) nghĩa là và; bên cạnh đó; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
并 tịnh · 8 từ
合并hébìngsáp nhập并非bìngfēithật sự không phải相提并论xiāngtíbìnglùnbàn luận hai việc khác nhau并购bìnggòusáp nhập và mua lại并列bìnglièđứng song song并存bìngcúntồn tại cùng lúc并行bìngxíngtiến hành song song