Tâm HSK

并行

bìngxíng
tịnh hành
tiến hành song song; cùng nhau (của hai quá trình, phát triển, suy nghĩ, v.v.)

并行 (bìngxíng, Hán Việt: tịnh hành) nghĩa là tiến hành song song; cùng nhau (của hai quá trình, phát triển, suy nghĩ, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

并 tịnh · 8 từ

行 hành · 58 từ