Tâm HSK

喜怒哀乐

xǐnùāilè
hỉ nộ ai lạc
bốn loại cảm xúc của con người, cụ thể là: hạnh phúc 歡喜|欢喜[huan1 xi3], tức giận…

喜怒哀乐 (xǐnùāilè, Hán Việt: hỉ nộ ai lạc) nghĩa là bốn loại cảm xúc của con người, cụ thể là: hạnh phúc 歡喜|欢喜[huan1 xi3], tức giận…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

喜 hỉ · 17 từ

怒 nộ · 4 từ

哀 ai · 3 từ

乐 lạc · 23 từ