俱乐部 (jùlèbù, Hán Việt: câu lạc bộ) nghĩa là câu lạc bộ (tổ chức hoặc địa điểm) (từ mượn). Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
俱 câu · 5 từ
与日俱增yǔrìjùzēngtăng đều đặn一应俱全yīyīngjùquáncó sẵn mọi thứ cần thiết面面俱到miànmiànjùdàochăm lo mọi thứ与时俱进yǔshíjùjìntheo kịp sự phát triển hiện đại
乐 lạc · 23 từ
快乐kuàilèvui vẻ音乐yīnyuèâm nhạc娱乐yúlègiải trí乐观lèguānlạc quan乐趣lèqùthích thú欢乐huānlèsự vui vẻ乐器yuèqìnhạc cụ乐曲yuèqǔtác phẩm âm nhạc