镇 zhèntrấnđè xuống; làm dịu; chinh phục HSK 6 镇 (zhèn, Hán Việt: trấn) nghĩa là đè xuống; làm dịu; chinh phục. Đây là từ vựng HSK 6. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 镇 Cụm từ thường gặp có 镇城镇chéngzhènthị trấn镇定zhèndìngbình tĩnh镇静zhènjìngbình tĩnh镇压zhènyāđàn áp乡镇xiāngzhènlàng