Tâm HSK

顶

dǐng
đính
đỉnh; mỏm đầu; trên cùng

顶 (dǐng, Hán Việt: đính) nghĩa là đỉnh; mỏm đầu; trên cùng. Đây là từ vựng HSK 6.

Cụm từ thường gặp có 顶