Tâm HSK

封顶

fēngdǐng
phong đính
lợp mái (một tòa nhà); lợp nóc (hoàn thành công trình xây dựng); (ví von) đặt mức trần…

封顶 (fēngdǐng, Hán Việt: phong đính) nghĩa là lợp mái (một tòa nhà); lợp nóc (hoàn thành công trình xây dựng); (ví von) đặt mức trần…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

封 phong · 7 từ

顶 đính · 7 từ