封顶
fēngdǐng
phong đính
lợp mái (một tòa nhà); lợp nóc (hoàn thành công trình xây dựng); (ví von) đặt mức trần…
封顶 (fēngdǐng, Hán Việt: phong đính) nghĩa là lợp mái (một tòa nhà); lợp nóc (hoàn thành công trình xây dựng); (ví von) đặt mức trần…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
封 phong · 7 từ
信封xìnfēngphong bì封闭fēngbìđóng kín封锁fēngsuǒphong tỏa封面fēngmiànbìa密封mìfēngniêm phong封建fēngjiànchế độ phong kiến