顶级 (dǐngjí, Hán Việt: đính cấp) nghĩa là hàng đầu; hạng nhất. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
顶 đính · 7 từ
山顶shāndǐngđỉnh đồi屋顶wūdǐngmái nhà头顶tóudǐngđỉnh đầu顶尖dǐngjiānđỉnh顶多dǐngduōnhiều nhất封顶fēngdǐnglợp mái