封锁 (fēngsuǒ, Hán Việt: phong tỏa) nghĩa là phong tỏa; niêm phong; phong tỏa hoàn toàn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
封 phong · 7 từ
信封xìnfēngphong bì封闭fēngbìđóng kín封面fēngmiànbìa密封mìfēngniêm phong封建fēngjiànchế độ phong kiến封顶fēngdǐnglợp mái